Dịch

mirar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/miˈɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nhìn, xem, ngắmđộng từA1to look at someone or something
  2. xem, theo dõiđộng từA1to watch something for a period of time
  3. trông nom, canh chừng, chăm sócđộng từA1to look after or watch over someone or something
  4. cân nhắc, xem xét, ngẫmđộng từB1to consider something carefully

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể mirarDanh động từ mirandoPhân từ mirado
Presente
yomiro
túmiras
él/ella/Ud.mira
nosotrosmiramos
vosotrosmiráis
ellos/Uds.miran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Cụm từ (phrase)

mirar a los ojosNhìn vào mắt
mirar de reojoLiếc nhìn
mirar fijamenteNhìn chằm chằm
mirar por alguienChăm sóc ai
mirar al marHướng ra biển
mirar bienXem kỹ
mirar por encima del hombrođộng từNhìn xuống, hếch mũi lên
mirar de hito en hitođộng từNhìn chằm chằm vào

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Trông có vẻ
  1. look (with adjectives)

Ví dụ

  • .Anh ấy thích ngắm tôi khi tôi nhảy khỏa thân.
  • .Cô ấy nhìn anh đầy do dự rồi cuối cùng thở dài.
  • .Khi nhìn nhau, chúng tôi biết đối phương cảm thấy thế nào.

AI