Dịch

mirada

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/miˈɾada/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ánh mắt, cái nhìndanh từA2a look or glance; the way someone’s eyes are directed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miradaDạng gốc (base form)
  2. miradasSố nhiều (plural)
  3. miraditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a primera miradaNgay từ cái nhìn đầu
bajar la miradaCúi mắt xuống
cruzar la miradaChạm ánh mắt
fijar la miradaNhìn chăm chú
levantar la miradaNgước mắt lên
mirada masculinadanh từCái nhìn nam tính
si la mirada mataracụm từNếu vẻ ngoài có thể giết chết; được sử dụng để mô tả một cái nhìn thù địch mạnh mẽ
mirada sexyÁnh nhìn quyến rũ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Được nhìn
  1. Được nhìn, được ngắmfeminine singular of mirado

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái nhìn
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đứng đó với ánh nhìn thẫn thờ.
  • .Ánh mắt trên khuôn mặt sếp tôi rất nghiêm khắc.
  • .Cô ấy mỉm cười với tôi bằng ánh mắt ma mãnh đó.

AI