Dịch

mira

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈmiɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhìnđộng từA1Used to tell or ask someone to look at something.
  2. nhìnthán từA1An exclamation used to draw attention.
  3. mục tiêu, mục đíchdanh từA1A goal or purpose that someone aims at.
  4. nhìnđộng từA1He/she/it looks at something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. miraDạng gốc (base form)
  2. mirasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

con la mira en algoVới mục tiêu hướng tới
estar en el punto de miraRơi vào tầm ngắm
mira queCoi chừng
poner la mira en algoNhắm vào điều gì
mira el ___Nhìn cái gì
mira hacia algoNhìn về phía gì
punto de miradanh từỐng ngắm (thiết bị dùng để hỗ trợ việc ngắm súng)
estar a la mirađộng từCảnh giác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thước ngắm
  1. Thước ngắm, ống ngắmsight (of a weapon)

Ví dụ

  • .Cô gái hát múa rồi nhìn tôi và cười.
  • .Của cho không được soi mói.
  • : .Hãy nhìn bản đồ: nó nằm cạnh thư viện.

AI