mira
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmiɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhìnđộng từA1Used to tell or ask someone to look at something.
- nhìnthán từA1An exclamation used to draw attention.
- mục tiêu, mục đíchdanh từA1A goal or purpose that someone aims at.
- nhìnđộng từA1He/she/it looks at something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miraDạng gốc (base form)
- mirasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con la mira en algo | Với mục tiêu hướng tới | |
| estar en el punto de mira | Rơi vào tầm ngắm | |
| mira que | Coi chừng | |
| poner la mira en algo | Nhắm vào điều gì | |
| mira el ___ | Nhìn cái gì | |
| mira hacia algo | Nhìn về phía gì | |
| punto de miradanh từ | danh từ | Ống ngắm (thiết bị dùng để hỗ trợ việc ngắm súng) |
| estar a la mirađộng từ | động từ | Cảnh giác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thước ngắm
- Thước ngắm, ống ngắmsight (of a weapon)
Họ từ (word family)
cùng gốc miraNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô gái hát múa rồi nhìn tôi và cười.
- .Của cho không được soi mói.
- : .Hãy nhìn bản đồ: nó nằm cạnh thư viện.