Dịch

purpose

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɜːpəs/US/ˈpɝpəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. mục đích, ý địnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the aim or intention behind an action
  2. chức năng, vai tròdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the function or role of something
  3. định, dự địnhđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to intend or plan to do something
  4. ý nghĩa, mục đích sốngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the feeling that something gives meaning to life

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. purposeNguyên thể (infinitive)
  2. purposesSố nhiều (plural)
  3. datives of purpose (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. infinitives of purpose (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. purposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. purposingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for the purpose of doing sthvới mục đích làm gìA meeting was called for the purpose of appointing a new treasurer.Một cuộc họp được triệu tập với mục đích bổ nhiệm thủ quỹ mới.
  • for the purpose of sthvới mục đích cái gìI have included this data for the purpose of comparison.Tôi đã đưa dữ liệu này vào với mục đích so sánh.
  • with the purpose of doing sthvới mục đích làm gìThis project was launched with the purpose of increasing the number of visitors to the region.Dự án này được khởi động với mục đích tăng số lượng khách đến khu vực.
  • purpose for sthmục đích của cái gìI could find no practical purpose for this app.Tôi không tìm thấy mục đích thực tế nào cho ứng dụng này.
  • for… purposesvới mục đích…These gifts count as income for tax purposes.Những món quà này tính là thu nhập với mục đích thuế.
  • for the purposes of sthvới mục đích cái gìFor the purposes of this study, the three groups have been combined.Vì mục đích của nghiên cứu này, ba nhóm đã được gộp lại.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Ý chí
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ý chí, sự quyết tâmResolution; determination.

Ví dụ

  • .Anh ta không cố tình làm điều đó.
  • gate-leg .Chiếc bàn gấp chân đặc biệt nhỏ nhắn này đóng vai trò như một bàn trà rất tuyệt vời.
  • , , , .Cảm giác thuộc về giúp tạo chỗ dựa cho mỗi cá nhân bằng cách đem lại một lối sống riêng biệt trong thế giới, từ đó giúp họ tìm thấy ý nghĩa trong các trải nghiệm đời sống và mang lại cho họ mục đích sống, bao gồm cả tinh thần trách nhiệm đối với tập thể mà mình gắn bó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mục đích
Ý nghĩa
Ý chí
Dự định

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

pur-pose“halt, pause, put, place”

  1. từ tiếng Anh trung đạipurpos
  2. từ tiếng Pháp cổpurposer“to propose”
  3. từ tiếng Latinhprō-“forth”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipurposen
  2. từ tiếng Pháp cổpurposer“to propose”

AI