Nghĩa chính
- Có mục đích, cố ýtính từHaving purpose: having intention or meaning; intentional.
- Kiên quyết, có định hướngtính từHaving a purpose in mind; resolute; determined, full of determination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- purposefulDạng gốc (base form)
- more purposefulSo sánh hơn (comparative)
- most purposefulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| purposeful action | Hành động có mục đích | |
| purposeful life | Cuộc sống có mục đích | |
| purposeful movement | Chuyển động có mục đích | |
| purposeful effort | Nỗ lực có mục đích | |
| purposeful availmentdanh từ | danh từ | Trong luật tố tụng dân sự, một hành động có chủ ý của một bên hướng vào một bang cụ thể, qua đó cho phép bang đó khẳng định về mặt hiến pháp quyền tài phán cá nhân đối với bên đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có mục đích
Kiên quyết
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc purposefulVí dụ
- […] .dành thời gian có mục đích với ông bà, nơi chúng tôi tìm hiểu thêm về nhau và có những cuộc thảo luận thú vị.
- .Con người là những sinh thể có mục đích.
- Kỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích