Dịch

purposeful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mục đích, cố ýtính từHaving purpose: having intention or meaning; intentional.
  2. Kiên quyết, có định hướngtính từHaving a purpose in mind; resolute; determined, full of determination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purposefulDạng gốc (base form)
  2. more purposefulSo sánh hơn (comparative)
  3. most purposefulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

purposeful actionHành động có mục đích
purposeful lifeCuộc sống có mục đích
purposeful movementChuyển động có mục đích
purposeful effortNỗ lực có mục đích
purposeful availmentdanh từTrong luật tố tụng dân sự, một hành động có chủ ý của một bên hướng vào một bang cụ thể, qua đó cho phép bang đó khẳng định về mặt hiến pháp quyền tài phán cá nhân đối với bên đó

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có mục đích
Kiên quyết
Trái nghĩa

Ví dụ

  • […] .dành thời gian có mục đích với ông bà, nơi chúng tôi tìm hiểu thêm về nhau và có những cuộc thảo luận thú vị.
  • .Con người là những sinh thể có mục đích.
  • Kỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích

AI