Dịch

intentional

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cố ýtính từIntended or planned; done deliberately or voluntarily.
  2. Biểu thị ý định, có chủ ýtính từReflecting intention; marking an expenditure of will in the shape of a matter.
  3. Cố ý, có chủ đíchtính từDone with intent.
  4. Thức ý địnhdanh từThe cohortative mood as found in Hebrew (terminology borrowed from Julius Friedrich Böttcher † 1863 and now outmoded), and constructions of similar purpose in even more exotic languages.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intentionalDạng gốc (base form)
  2. intentionalsSố nhiều (plural)
  3. more intentionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most intentionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clearly intentionalRõ ràng là cố ý
intentional actHành vi cố ý
intentional damageSự cố ý gây thiệt hại
intentional foulLỗi cố ý
intentional harmSự cố ý gây hại
wholly intentionalHoàn toàn có chủ ý
intentional fallacydanh từÝ tưởng cho rằng ý định của tác giả sẽ hạn chế cách diễn giải văn bản một cách chính xác khi được coi là một sai lầm không chính thức
intentional communitydanh từCộng đồng dân cư tình nguyện được thiết kế để có mức độ gắn kết xã hội và tinh thần đồng đội cao; một xã

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc ý hướng
  1. Thuộc ý hướng, có tính ý hướngObject to intention, only appearing due to wilful perception.

Ví dụ

  • , , , - ‘’ : , .Tuy nhiên, cần nhớ rằng ngay cả trong thức giục giã thực sự, đuôi -ah cũng không bổ sung thêm ý nghĩa biểu thị ý định vào thì vị hoàn đơn: ý nghĩa này vốn đã có sẵn, và đuôi biến tố mới chỉ làm cho nó nổi bật hơn.
  • .Chuyện đó không phải là cố ý.
  • .Điều đó không phải do cố ý.

Nguồn gốc (etymology)

intention-al

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiintentiōnālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI