Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cố ýtính từIntended or planned; done deliberately or voluntarily.
- Biểu thị ý định, có chủ ýtính từReflecting intention; marking an expenditure of will in the shape of a matter.
- Cố ý, có chủ đíchtính từDone with intent.
- Thức ý địnhdanh từThe cohortative mood as found in Hebrew (terminology borrowed from Julius Friedrich Böttcher † 1863 and now outmoded), and constructions of similar purpose in even more exotic languages.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intentionalDạng gốc (base form)
- intentionalsSố nhiều (plural)
- more intentionalSo sánh hơn (comparative)
- most intentionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clearly intentional | Rõ ràng là cố ý | |
| intentional act | Hành vi cố ý | |
| intentional damage | Sự cố ý gây thiệt hại | |
| intentional foul | Lỗi cố ý | |
| intentional harm | Sự cố ý gây hại | |
| wholly intentional | Hoàn toàn có chủ ý | |
| intentional fallacydanh từ | danh từ | Ý tưởng cho rằng ý định của tác giả sẽ hạn chế cách diễn giải văn bản một cách chính xác khi được coi là một sai lầm không chính thức |
| intentional communitydanh từ | danh từ | Cộng đồng dân cư tình nguyện được thiết kế để có mức độ gắn kết xã hội và tinh thần đồng đội cao; một xã |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc ý hướng
- Thuộc ý hướng, có tính ý hướngObject to intention, only appearing due to wilful perception.
Ví dụ
- , , , - ‘’ : , .Tuy nhiên, cần nhớ rằng ngay cả trong thức giục giã thực sự, đuôi -ah cũng không bổ sung thêm ý nghĩa biểu thị ý định vào thì vị hoàn đơn: ý nghĩa này vốn đã có sẵn, và đuôi biến tố mới chỉ làm cho nó nổi bật hơn.
- .Chuyện đó không phải là cố ý.
- .Điều đó không phải do cố ý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intentionalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha