Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- dự định, có chủ ý, dành chotính từA1không so sánh (not comparable)Planned or designed for a particular purpose, especially in the pattern be intended for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intendedDạng gốc (base form)
- intendedsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intended for sb/sthdành cho ai/cái gìThe book is intended for children.Cuốn sách dành cho trẻ em.
- intended as sthdùng làm cái gìThe notes are intended as an introduction to the course.Những ghi chú này dùng làm phần giới thiệu cho khóa học.
- intended to be/do sthdùng để làm gìThis list is not intended to be a complete catalogue.Danh sách này không dùng để làm danh mục đầy đủ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intended audience | Khán giả mục tiêu | |
| intended effect | Hiệu quả dự kiến | |
| intended meaning | Ý nghĩa dự định | |
| intended purpose | Mục đích dự kiến | |
| intended result | Kết quả dự kiến | |
| intended use | Mục đích sử dụng | |
| be intended for someone | Được dành cho ai | |
| well-intendedtính từ | tính từ | Có ý định tốt |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Căng ra
- không so sánh (not comparable)Căng ra, mãnh liệtMade tense; stretched out; extended; forcible; violent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dự định
Họ từ (word family)
cùng gốc intendedVí dụ
- .Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
- , , , .Mẹ anh vừa mới qua đời, được chăm sóc, theo lời tôi được kể, bởi vợ sắp cưới của anh.
- .Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
Xuất hiện ở từ khác
- plannedđồng nghĩaNhấn mạnh vào mục đích ban đầu.