Dịch

intended

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. dự định, có chủ ý, dành chotính từA1không so sánh (not comparable)Planned or designed for a particular purpose, especially in the pattern be intended for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intendedDạng gốc (base form)
  2. intendedsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intended for sb/sthdành cho ai/cái gìThe book is intended for children.Cuốn sách dành cho trẻ em.
  • intended as sthdùng làm cái gìThe notes are intended as an introduction to the course.Những ghi chú này dùng làm phần giới thiệu cho khóa học.
  • intended to be/do sthdùng để làm gìThis list is not intended to be a complete catalogue.Danh sách này không dùng để làm danh mục đầy đủ.

Cụm từ (phrase)

intended audienceKhán giả mục tiêu
intended effectHiệu quả dự kiến
intended meaningÝ nghĩa dự định
intended purposeMục đích dự kiến
intended resultKết quả dự kiến
intended useMục đích sử dụng
be intended for someoneĐược dành cho ai
well-intendedtính từCó ý định tốt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Căng ra
  1. không so sánh (not comparable)Căng ra, mãnh liệtMade tense; stretched out; extended; forcible; violent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dự định

Ví dụ

  • .Cuốn sách lịch sử này được viết cho học sinh cấp ba.
  • , , , .Mẹ anh vừa mới qua đời, được chăm sóc, theo lời tôi được kể, bởi vợ sắp cưới của anh.
  • .Tôi từng có ý định đi nước ngoài.

AI