Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
misintended
tính từ
(adjective)
/ˌ
m
ɪ
s
ɪ
n
ˈ
t
ɛ
n
d
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Nhằm mục đích sai hoặc sai
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Aimed amiss or wrongly.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
mis-
+
intended
động từ
misintend
+
-ed
Ví dụ
An
action
can
thus
be
misconceived
or
misintended
even
when
executed
perfectly
,
because
intentions
themselves
have
purposes
beyond
the
realization
of
an
action
.
AI
1
Nhằm mục đích sai hoặc sai
1
Nhằm mục đích sai hoặc sai
1
Nhằm mục đích sai hoặc sai