Dịch

unintended

B2tính từ (adjective)
US/ˌʌnɪnˈtɛndɪd/

Nghĩa chính

  1. Không cố ý, ngoài ý muốntính từkhông so sánh (not comparable)Not intended; unplanned

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

unintended consequencedanh từKết quả của một hành động có mục đích không được dự định hoặc không lường trước được
law of unintended consequencesdanh từCâu ngạn ngữ đề xuất rằng mọi hành động đều có những hậu quả không lường trước được
unintended consequencesHậu quả ngoài ý muốn

Ví dụ

  • .Cách hiệu quả nhất và ít gây chia rẽ nhất để làm giảm tỷ lệ phá thai là giảm thiểu mang thai ngoài ý muốn.
  • .Điều này có thể có những hệ quả ngoài ý muốn.
  • .Điều này đã gây ra một số hệ quả ngoài ý muốn cho Algeria.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI