Dịch

unwitting

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hay biết, ngơ ngáctính từUnaware or uninformed; oblivious.
  2. Vô tình, không cố ýtính từUnintentional.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unwittingDạng gốc (base form)
  2. more unwittingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unwittingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .. Bethnal , 17 .Tốc độ quá mức liên tục nhưng vô ý qua đoạn rẽ cong gắt là một phần của điểm giao đôi, dẫn đến độ méo đường ray nhẹ, là nguyên nhân chính gây ra vụ trật bánh của một đoàn tàu điện ở Bethnal Green vào thứ Bảy, ngày 17 tháng 6 vừa qua.
  • .Cô ấy đóng một vai trò vô tình trong chiến dịch này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-witting

  1. từ tiếng Anh trung đạiunwittinge
  2. từ tiếng Anh cổunwitende“unwitting; not knowing; unaware; unconscious”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*unwitandz“not knowing”

AI