Dịch

involuntary

C1tính từ (adjective)
UK/ɪnˈvɒl.ən.tɹi/US/ɪnˈvɑ.lənˌtɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không cố ýtính từWithout intention; unintentional.
  2. Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không tự nguyệntính từNot voluntary or willing; contrary or opposed to explicit will or desire; unwilling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. involuntaryDạng gốc (base form)
  2. more involuntarySo sánh hơn (comparative)
  3. most involuntarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

involuntary admissionNhập viện bắt buộc
involuntary manslaughterdanh từTội vô ý làm chết người
involuntary movementdanh từCử động không tự chủ
involuntary muscledanh từCơ không tự chủ
involuntary responsePhản ứng không tự chủ
involuntary servitudeLao động cưỡng bức
involuntary parkdanh từKhu vực có người ở trước đây đã bị bỏ hoang và được phép trở lại trạng thái hoang dã, cây cối um tùm
involuntary sculpturedanh từTrong chủ nghĩa siêu thực, "tác phẩm điêu khắc" được hình thành bằng cách điều khiển một vật thể một cách lơ đãng

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không cố ý
Miễn cưỡng

Nguồn gốc (etymology)

in-voluntary

  1. từ tiếng Latinh muộninvolontarius

Ví dụ

  • .Anh nhận thấy mình trở thành nhân chứng bất đắc dĩ trong phiên tòa.
  • ?Bạn có bao giờ bị tiểu tiện không tự chủ không?
  • ?Bạn có bị tiểu tiện không tự chủ không?

AI