Dịch

involuntario

B2tính từ (adjective)
/imbolunˈtaɾjo/

Nghĩa chính

  1. Vô ý, không tự chủtính từinvoluntary, unintentional

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. involuntarioDạng gốc (base form)
  2. involuntariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. involuntariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. involuntariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aborto involuntariodanh từSẩy thai
cómplice involuntarioKẻ đồng lõa vô tình
homicidio involuntarioNgộ sát

Ví dụ

  • .Công ty khẳng định sự chậm trễ là vô ý.
  • , , .Đó là một cử chỉ vô ý, xin đừng tính đến nó.
  • .Họ buộc tội anh ta vì tội giết người vô ý.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI