involuntario
B2tính từ (adjective)
/imbolunˈtaɾjo/
Nghĩa chính
- Vô ý, không tự chủtính từinvoluntary, unintentional
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- involuntarioDạng gốc (base form)
- involuntariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- involuntariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- involuntariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aborto involuntariodanh từ | danh từ | Sẩy thai |
| cómplice involuntario | Kẻ đồng lõa vô tình | |
| homicidio involuntario | Ngộ sát |
Ví dụ
- .Công ty khẳng định sự chậm trễ là vô ý.
- , , .Đó là một cử chỉ vô ý, xin đừng tính đến nó.
- .Họ buộc tội anh ta vì tội giết người vô ý.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc involuntarioNgôn ngữ khác
Tiếng Anh