Nghĩa chính
- Tình nguyệntrạng từIn a voluntary manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voluntarilyDạng gốc (base form)
- more voluntarilySo sánh hơn (comparative)
- most voluntarilySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc voluntarilyVí dụ
- 70 . , .Nhưng không có bang nào tự nguyện tìm kiếm một giải pháp khắc phục tình trạng phân biệt chủng tộc trên toàn bang trong suốt 70 năm kể từ khi phán quyết Brown kiện Hội đồng Giáo dục tuyên bố các trường học phân biệt chủng tộc do chính phủ hậu thuẫn là bất hợp pháp.
- .Anh ấy đã làm điều đó một cách tự nguyện.
- .Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung