Dịch

knowingly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tỏ ra hiểu biếttrạng từIn the manner of one who knows.
  2. Cố tình, cố ý, biết rõ mà vẫn làmtrạng từWith knowledge of all relevant facts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knowinglyDạng gốc (base form)
  2. more knowinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most knowinglySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

look knowinglyNhìn đầy thâm ý
nod knowinglyGật đầu như ngầm hiểu
smile knowinglyMỉm cười đầy ẩn ý
wink knowinglyNháy mắt đầy ẩn ý

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknawyngly

Ví dụ

  • .Anh bĩu môi ra vẻ biết tuốt rồi nháy mắt một cách khoa trương.
  • .Chúng tôi giữ giá ở mức thấp và tuyệt đối không cố ý bán đắt hơn đối thủ.
  • .Anh ta nói điều đó với vẻ đầy thâm ý.

AI