Dịch

knowingness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hiểu biếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being knowing.
  2. Giả vờ như đã được thông tin, trái ngược với sự sẵn sàng học hỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pretending to already be informed, as contrasted with a willingness to learn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knowingnessDạng gốc (base form)
  2. knowingnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI