subconsciously
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tiềm thứctrạng từBelow the level of conscious awareness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subconsciouslyDạng gốc (base form)
- more subconsciouslySo sánh hơn (comparative)
- most subconsciouslySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc subconsciouslyVí dụ
- . Lohr's.Sophia đã suy sụp ở đây. Ngay lúc này trong tiềm thức cô vẫn đang so sánh việc cô thể hiện vai cô dâu bơ vơ với cô Marie Lohr.
- .Tôi biết rằng Tom đã làm điều đó một cách vô thức.
- .Tôi biết Tom đã làm điều đó một cách vô thức.