Dịch

subconsciously

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tiềm thứctrạng từBelow the level of conscious awareness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subconsciouslyDạng gốc (base form)
  2. more subconsciouslySo sánh hơn (comparative)
  3. most subconsciouslySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . Lohr's.Sophia đã suy sụp ở đây. Ngay lúc này trong tiềm thức cô vẫn đang so sánh việc cô thể hiện vai cô dâu bơ vơ với cô Marie Lohr.
  • .Tôi biết rằng Tom đã làm điều đó một cách vô thức.
  • .Tôi biết Tom đã làm điều đó một cách vô thức.

AI