Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiềm thức, thuộc tiềm thứctính từOccuring in the part of our mind that we are not normally aware of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subconsciousDạng gốc (base form)
- subconsciousesSố nhiều (plural)
- more subconsciousSo sánh hơn (comparative)
- most subconsciousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subconscious desire | Khao khát trong tiềm thức | |
| subconscious fear | Nỗi sợ trong tiềm thức | |
| subconscious mind | Tâm trí tiềm thức |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiềm thức
- không đếm được (uncountable)The part of the mind that we are not normally aware of.
Họ từ (word family)
cùng gốc subconsciousTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khứu giác có thể tác động trong tiềm thức đến các hành động của chúng ta.
- .Đôi khi một người có thể thức dậy và biết được giải pháp cho một vấn đề mà tiềm thức của họ đã và đang xử lý.
- .Có lẽ sự thôi thúc đó đang tác động lên tiềm thức của cô ấy.