Dịch

unconscious

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất tỉnhtính từNot awake; having no awareness (usually as the result of a head injury).
  2. Vô thức, không hay biếttính từWithout directed thought or awareness.
  3. Xuất thần, thăng hoatính từengaged in skilled performance without conscious control.
  4. Tiềm thức, cõi vô thứcdanh từThat part of mind that is not consciously perceived.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unconsciousDạng gốc (base form)
  2. unconsciousesSố nhiều (plural)
  3. more unconsciousSo sánh hơn (comparative)
  4. most unconsciousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unconscious of sb/sthkhông ý thức về ai/cái gì, không hay biết về ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

fall unconsciousNgất đi
knock someone unconsciousĐánh ai bất tỉnh
lie unconsciousNằm bất tỉnh
unconscious biasĐịnh kiến vô thức
unconscious mindTâm trí vô thức
she's unconsciouscụm từCô ấy bất tỉnh
he's unconsciouscụm từAnh ấy bất tỉnh, anh ta bất tỉnh
collective unconsciousdanh từNhững kinh nghiệm, suy nghĩ và ý kiến chung của một nhóm lớn người được xem xét tổng thể

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , - . , .Các lính cứu hỏa đeo bình dưỡng khí và tìm được những người bị nạn. Trong một trường hợp, họ suýt nữa đã quá muộn - một trong những người qua đường từng tham gia cứu hộ ban đầu được thông báo mất tích. Người này sau đó được tìm thấy trong tình trạng bất tỉnh do ngạt khói.
  • , , , , .Anh cảm thấy không thể chịu nổi khi phải ngồi ăn trước mặt con người im lặng đang quay nửa người đi kia, tay hí hoáy ghi chép lại các khoản tiền khác nhau trên một mẩu giấy, và mải mê với việc đó như thể không hề hay biết đến sự hiện diện của anh.
  • , " ," .Một người vừa ghi một chuỗi điểm liên tiếp sẽ nói, Tôi chơi như xuất thần, tựa như anh ta đang tuân theo lời răn của Thiền là vừa chánh niệm vừa buông bỏ tạp niệm.

AI