Dịch

out of it

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈawt əv ɪt/US/ˈaʊt əv ɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Không tham gia vào một số xu hướng hoặc nhómcụm giới từNot participating in some trend or group.
  2. Mất phương hướng; không suy nghĩ rõ ràngcụm giới từDisoriented; not thinking clearly.
  3. Quá say (vì rượu hoặc ma túy) đến nỗi người ta không biết chuyện gì đang xảy ra, choáng vángcụm giới từSo intoxicated (from alcohol or drugs) that one is unaware of what is going on, stupefied.
  4. Đang ngủ hoặc bất tỉnhcụm giới từAsleep or unconscious.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

get out of itthán từĐồng nghĩa với get out
snap out of itcụm từ(Từ Mĩ, nghĩa Mĩ), (từ lóng) Chừa một thói quen, bỏ một tính xấu
there's as good fish in the sea as ever came out of itcụm từThừa mứa chứa chan, nhiều vô kể

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.
  • .Tom không muốn làm to chuyện đó lên.
  • , .

AI