Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not with it
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
n
ɒ
t
w
ɪ
ð
ɪ
t
/
US
/ˈ
n
ɑ
t
w
ɪ
θ
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Thiếu chú ý
cụm giới từ
inattentive
2
Không có khả năng suy nghĩ hợp lý
cụm giới từ
incapable of rational thought
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
out of it
Ví dụ
When
everything
seems
to
be
going
against
you
,
remember
that
the
airplane
takes
off
against
the
wind
,
not
with
it
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inadvertencia
Sự vô ý, sự thiếu chú ý
descuido
Sự thiếu chú ý, sự thận trọng
AI
1
Thiếu chú ý
2
Không có khả năng suy nghĩ hợp lý
1
Thiếu chú ý
2
Không có khả năng suy nghĩ hợp lý
1
Thiếu chú ý
2
Không có khả năng suy nghĩ hợp lý