Nghĩa chính
- Làm bối rốitính từConfused or perplexed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzleđộng từsimple past and past participle of puzzle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puzzledDạng gốc (base form)
- more puzzledSo sánh hơn (comparative)
- most puzzledSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- puzzled about sthlúng túng về điều gì, khó hiểu về điều gì
- puzzled as to sthlúng túng về điều gì, khó hiểu về điều gìScientists are puzzled as to why the whale had swum to the shore.Các nhà khoa học lúng túng không hiểu tại sao con cá voi lại bơi vào bờ.
Ví dụ
- [] , , .Khi ngày khởi hành đến, giữa hai thói quen cười và khóc của mình, cô Sedley vô cùng bối rối không biết phải làm sao.
- .Anh ấy đã bối rối.
- .Tom chắc hẳn đang bối rối.