Dịch

confundir

B1động từ (verb)
/konfunˈdiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm bối rối, làm hoang mangđộng từto confuse, to throw off, to baffle, to perplex
  2. Nhầm lẫn, nhận nhầmđộng từto mistake, to confuse, to mix up (misidentify)
  3. Làm bối rối, làm sửng sốtđộng từto confound

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể confundirDanh động từ confundiendoPhân từ confundido
Presente
yoconfundo
túconfundes
él/ella/Ud.confunde
nosotrosconfundimos
vosotrosconfundís
ellos/Uds.confunden

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

confundir conceptosNhầm lẫn khái niệm
confundir los términosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy thường bị nhầm là sinh viên.
  • ¿ ?Bạn có nhầm bơ thực vật với bơ không?
  • .Đừng nhầm độ chính xác với độ đúng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI