错
錯HSK1
Hay gặpHán-Việt: thó
cuò
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- sai, không đúngtính từNot correct or right.
- lỗi, sai sót, sai lầmdanh từAn error or mistake in what someone says, writes, calculates, or does.
- bỏ lỡ, không kịpđộng từTo fail to meet, catch, or take part in something in time.
- để mất, bỏ lỡ, bỏ sótđộng từTo let something useful slip away and be lost.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
错
cuòthó
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)13 nét
error, blunder, mistake; wrongCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Tệ
- Tệ, kém, dởbad
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cái đó dùng tốt lắm.
- 。Sai rồi
- !Sai!