Dịch

错

錯
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thó
cuò

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. sai, không đúngtính từNot correct or right.
  2. lỗi, sai sót, sai lầmdanh từAn error or mistake in what someone says, writes, calculates, or does.
  3. bỏ lỡ, không kịpđộng từTo fail to meet, catch, or take part in something in time.
  4. để mất, bỏ lỡ, bỏ sótđộng từTo let something useful slip away and be lost.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

错
cuòthó
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)13 nét
error, blunder, mistake; wrong

Cụm từ (phrase)

不错Khá tốt, không tệ
没错Đúng vậy, chuẩn rồi
犯错Phạm lỗi
算错Tính sai
认错Nhận lỗi
错字Chữ viết sai
错失机会Bỏ lỡ cơ hội
错失良机Bỏ lỡ thời cơ tốt

10 nghĩa khác

Nghĩa 10
Tệ
  1. Tệ, kém, dởbad

Ví dụ

  • 。Cái đó dùng tốt lắm.
  • 。Sai rồi
  • !Sai!

AI