Dịch

非

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: phi
fēi

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. phi, bất, khôngtiền tốnon-; un-; in-; used as a prefix to indicate negation or absence.
  2. nhất định phải, cứ phảitrạng từto insist on; simply must; usually used in the pattern 非...不可.
  3. không phải là, khôngđộng từto not be; not; used in formal contexts or idioms.
  4. điều sai, điều trái, cái saidanh từwrong; incorrect; right and wrong.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

非
fēiphi
Bộ: 非 · phi (không phải, trái)8 nét
not, negative, non-; oppose; Kangxi radical 175

Cụm từ (phrase)

是非Chuyện thị phi, đúng sai
非官方Không chính thức
非法Bất hợp pháp, phi pháp
非走不可Nhất định phải đi
并非如此Không phải như vậy
非常Rất, vô cùng, hết sức
非洲Châu Phi
并非Không phải

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Chê trách
  1. Chê trách, phê phánto reproach; to blame

Ví dụ

  • !Cám ơn bạn nhiều nghe!
  • 。Cám ơn bạn nhiều nghe!
  • !Làm tốt lắm!

AI