非
HSK4
Hay gặpHán-Việt: phi
fēi
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- phi, bất, khôngtiền tốnon-; un-; in-; used as a prefix to indicate negation or absence.
- nhất định phải, cứ phảitrạng từto insist on; simply must; usually used in the pattern 非...不可.
- không phải là, khôngđộng từto not be; not; used in formal contexts or idioms.
- điều sai, điều trái, cái saidanh từwrong; incorrect; right and wrong.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
非
fēiphi
Bộ: 非 · phi (không phải, trái)8 nét
not, negative, non-; oppose; Kangxi radical 175Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Chê trách
- Chê trách, phê phánto reproach; to blame
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
- 。Cám ơn bạn nhiều nghe!
- !Làm tốt lắm!
Xuất hiện ở từ khác
- nonTiếng Anhtương đương
- pocoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 不đồng nghĩaThường gặp trong cấu trúc văn viết như “非…(不可/才…)”.
- 不是đồng nghĩaDạng phủ định ngắn, trang trọng và văn chương, tương đương không phải là.
- 即trái nghĩaNghĩa là không phải.
- 是trái nghĩaTrái nghĩa với '是' (đúng), thường dùng chung trong các từ ghép chỉ sự đúng sai (như 是非 - thị phi).