Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời khiển trách, chỉ trích nhẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mild rebuke, or an implied criticism.
- Sự ô nhục, nỗi hổ thẹndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disgrace or shame.
- Điều đáng khinh, đối tượng bị khinhdanh từđếm được (countable)An object of scorn.
- Khiển trách, quở trách, chỉ tríchđộng từngoại động từ (transitive)To criticize or rebuke (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reproachNguyên thể (infinitive)
- reproachesSố nhiều (plural)
- reproachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reproachingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- above/beyond reproachkhông thể chê trách, không tì vếtThe captain's behaviour is beyond reproach.Hành vi của vị thuyền trưởng là không thể chê trách.
- reproach (to sb/sth)nỗi hổ thẹn (của ai/cái gì)
- reproach sbtrách móc aiNobody has a right to reproach me.Không ai có quyền trách móc tôi.
- reproach sb for (doing) sthtrách ai về việc (làm) gìShe was reproached by colleagues for leaking the story to the press.Cô ấy bị đồng nghiệp trách móc vì làm rò rỉ câu chuyện cho báo chí.
- reproach sb with (doing) sthtrách ai vì (việc làm) gìShe reproached him with his cruelty.Cô ấy trách anh ta về sự tàn nhẫn của mình.
- reproach (sb) + speechtrách ai rằng…‘You know that isn't true,’ he reproached her.‘Anh biết điều đó không đúng mà,’ anh ấy trách cô.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-reproachdanh từ | danh từ | Sự tự trách mình, sự ân hận |
| beyond reproach | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm nhục
- ngoại động từ (transitive)Làm nhục, làm ô nhụcTo disgrace, or bring shame upon.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reproachNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireprochen
- từ tiếng Pháp cổreprochier
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cha tôi không đưa ra lời khiển trách nào trong thư và chỉ quan tâm đến khoa học của tôi bằng cách hỏi han công việc của tôi kỹ càng hơn trước.
- commer, , , .kẻ mới đến này, Sự hổ thẹn, Không ngồi đó, và khiển trách chúng ta là ô uế.
- ; , / , .Tôi thấy cuộc hôn nhân của anh phù hợp; nếu không thì sự gán tội, / Vì ông ấy biết anh, có thể làm ô nhục cuộc đời anh.