Dịch

revile

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vảđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To attack (someone) with abusive language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revileNguyên thể (infinitive)
  2. revilesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reviledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revilingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời khiển trách
  1. không đếm được (uncountable)Lời khiển trách, chửi bớireproach; reviling

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirevilen
  2. từ tiếng Pháp cổaviler“to make vile or cheap, disprize, disesteem”

Ví dụ

  • , . , .Anh ta quay lại và run rẩy như một đứa trẻ, người đàn ông vô dụng mà tôi đã chửi rủa. Và trước nỗi thống khổ của anh ấy, tôi chỉ cười toe toét thành thạo.
  • , , .Hắn bị nguyền rủa, mắng nhiếc thậm tệ
  • ?Và chẳng phải chính cô ấy đã chửi rủa tôi ở đó sao?

AI