Nghĩa chính
- Nói những điều phỉ báng về ai đó hoặc cái gì đó; nói xấuđộng từngoại động từ (transitive)To say defamatory things about someone or something; to speak ill of.
- Hạ thấp bằng lời nói; đặt xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To belittle through speech; to put down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vilify sb/sthphỉ báng, nói xấu ai/cái gìA campaign was mounted to vilify the leaders of the organization.Một chiến dịch đã được dựng lên để phỉ báng những người lãnh đạo của tổ chức này.
- vilify sb/sth as sthphỉ báng ai/cái gì là cái gìThey were vilified by the press as ‘international terrorists’.Họ bị báo chí phỉ báng là 'những kẻ khủng bố quốc tế'.
- vilify sb/sth for (doing) sthphỉ báng ai/cái gì vì (việc) làm gìWe shouldn't vilify people for being successful.Chúng ta không nên phỉ báng mọi người chỉ vì họ thành công.
Ví dụ
- () , '.'
- " ,” . “ ."
Họ từ (word family)
cùng gốc vilifyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha