Dịch

vilify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nói những điều phỉ báng về ai đó hoặc cái gì đó; nói xấuđộng từngoại động từ (transitive)To say defamatory things about someone or something; to speak ill of.
  2. Hạ thấp bằng lời nói; đặt xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To belittle through speech; to put down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vilifyNguyên thể (infinitive)
  2. vilifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vilifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vilifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vilify sb/sthphỉ báng, nói xấu ai/cái gìA campaign was mounted to vilify the leaders of the organization.Một chiến dịch đã được dựng lên để phỉ báng những người lãnh đạo của tổ chức này.
  • vilify sb/sth as sthphỉ báng ai/cái gì là cái gìThey were vilified by the press as ‘international terrorists’.Họ bị báo chí phỉ báng là 'những kẻ khủng bố quốc tế'.
  • vilify sb/sth for (doing) sthphỉ báng ai/cái gì vì (việc) làm gìWe shouldn't vilify people for being successful.Chúng ta không nên phỉ báng mọi người chỉ vì họ thành công.

Nguồn gốc (etymology)

vile-ify

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnvīlificō“vilify”

Ví dụ

  • () , '.'
  • " ,” . “ ."

AI