Dịch

vile

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đê tiện, kinh tởmtính từMorally low; base; despicable.
  2. Kinh tởm, gớm ghiếc, tồi tệtính từCausing physical or mental repulsion; horrid.
  3. Điều đê tiện, sự ghê tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)That which is vile; vileness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vileDạng gốc (base form)
  2. vilerSo sánh hơn (comparative)
  3. more vileSo sánh hơn (comparative)
  4. vilestSo sánh nhất (superlative)
  5. most vileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vile accusationLời buộc tội bỉ ổi
vile behaviorHành vi đê tiện
vile falsehoodLời nói dối bỉ ổi
vile smellMùi hôi thối
vile temperTính khí cáu bẳn
vile abuseSự lăng mạ thậm tệ
vile crimeTội ác ghê tởm
vile languageNgôn từ tục tĩu

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivile
  2. từ tiếng Anglo-Normanville
  3. từ tiếng Pháp cổvil

Ví dụ

  • . , , ; , , , .Giờ đây hãy hướng về cuộc cách mạng tiết chế. Ở đó chúng ta sẽ thấy một xiềng xích nặng nề hơn bị bẻ gãy, một kiếp nô lệ hèn hạ hơn được phóng thích, một kẻ bạo chúa lớn hơn bị phế truất; ở đó, thêm nhiều thiếu thốn được đáp ứng, thêm nhiều bệnh tật được chữa lành, thêm nhiều nỗi buồn được xoa dịu.
  • .Thuốc có mùi và vị kinh khủng.
  • .Đó là lời dối trá hèn hạ.

AI