Dịch

vilely

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hèn hạ, một cách xấu xa, đáng khinh bỉtrạng từIn a vile manner, evilly, despicably.
  2. Thật khủng khiếptrạng từTerribly, awfully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vilelyDạng gốc (base form)
  2. more vilelySo sánh hơn (comparative)
  3. most vilelySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivyly

Ví dụ

  • , [...]
  • , , , .

AI