Dịch

despicable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đáng coi thưngtính từFit or deserving to be despised; contemptible; mean.
  2. Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinhdanh từA wretched or wicked person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. despicableDạng gốc (base form)
  2. despicablesSố nhiều (plural)
  3. more despicableSo sánh hơn (comparative)
  4. most despicableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

despicable actHành vi hèn hạ
despicable behaviourHành vi đáng khinh
despicable crimeTội ác đê hèn

Nguồn gốc (etymology)

despise-able

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndēspicābilis
  2. từ tiếng Latinhdēspicor

Ví dụ

  • , , , , .Phần thể xác trần tục bị rỉa bởi những loài cá đáng khinh nơi tầng sâu đục ngầu, nhưng sinh thực khí linh thiêng, biểu tượng cho sự phục sinh qua nữ thần, lại được tạc thành một thánh tượng.
  • ; , , .Kẻ cướp tụ tập những kẻ cướp khác để đi cướp bóc; nhưng các tín đồ Cơ Đốc lại quy tụ những kẻ trộm cắp, lục lâm và những kẻ đê tiện khác nhằm cảm hóa tâm linh.
  • .Anh ta là một kẻ đáng khinh.

AI