Nghĩa chính
- Đáng coi thưngtính từFit or deserving to be despised; contemptible; mean.
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinhdanh từA wretched or wicked person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- despicableDạng gốc (base form)
- despicablesSố nhiều (plural)
- more despicableSo sánh hơn (comparative)
- most despicableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| despicable act | Hành vi hèn hạ | |
| despicable behaviour | Hành vi đáng khinh | |
| despicable crime | Tội ác đê hèn |
Ví dụ
- , , , , .Phần thể xác trần tục bị rỉa bởi những loài cá đáng khinh nơi tầng sâu đục ngầu, nhưng sinh thực khí linh thiêng, biểu tượng cho sự phục sinh qua nữ thần, lại được tạc thành một thánh tượng.
- ; , , .Kẻ cướp tụ tập những kẻ cướp khác để đi cướp bóc; nhưng các tín đồ Cơ Đốc lại quy tụ những kẻ trộm cắp, lục lâm và những kẻ đê tiện khác nhằm cảm hóa tâm linh.
- .Anh ta là một kẻ đáng khinh.