Dịch

ugly

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xấu xítính từDispleasing to the eye; aesthetically unpleasing.
  2. Xấu xa, đê tiện, đáng ghê tởmtính từOffensive to one's sensibilities or morality.
  3. Sự xấu xídanh từkhông đếm được (uncountable)Ugliness.
  4. Làm xấu, làm xấu xíđộng từngoại động từ (transitive)To make ugly (sometimes with up).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uglyNguyên thể (infinitive)
  2. ugliesSố nhiều (plural)
  3. ugliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uglyingPhân từ I (present participle)
  5. uglierSo sánh hơn (comparative)
  6. ugliestSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Cộc cằn
  1. Cộc cằn, cáu bẳn, xấu tínhIll-natured; crossgrained; quarrelsome.

Nguồn gốc (etymology)

ug-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiugly
  2. từ tiếng Bắc Âu cổuggligr“fearful, dreadful, horrible in appearance”

Ví dụ

  • .Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.
  • .Hắn đã chơi một vố bẩn thỉu với chúng tôi.
  • ; tính khí cộc cằn; cảm thấy bực dọc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI