Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Xấu xítính từDispleasing to the eye; aesthetically unpleasing.
- Xấu xa, đê tiện, đáng ghê tởmtính từOffensive to one's sensibilities or morality.
- Sự xấu xídanh từkhông đếm được (uncountable)Ugliness.
- Làm xấu, làm xấu xíđộng từngoại động từ (transitive)To make ugly (sometimes with up).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Cộc cằn
- Cộc cằn, cáu bẳn, xấu tínhIll-natured; crossgrained; quarrelsome.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.
- .Hắn đã chơi một vố bẩn thỉu với chúng tôi.
- ; tính khí cộc cằn; cảm thấy bực dọc
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc uglyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha