Dịch

unsightly

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khó coi, xấu xí, không đẹp mắttính từDispleasing to the eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsightlyDạng gốc (base form)
  2. more unsightlySo sánh hơn (comparative)
  3. most unsightlySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khó coi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , . , .""Cô ấy đã quen với cách nói chuyện nhanh chóng của những người này, nhưng cô ấy ước gì anh ấy đừng liếm môi như vậy. Điều đó không khiến anh ấy khó hiểu hơn chút nào nhưng lại khó coi."
  • .Ăn uống như chó thật khó coi.
  • .Anh ta có những sợi lông khó coi mọc ra từ tai.

AI