Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đẹp, xinh đẹp, hấp dẫntính từA1Attractive in appearance, especially in a person, flower, or landscape.
- dễ chịu, hay, tuyệt vờitính từA2Pleasing to the senses, especially hearing, as in music, a voice, or pleasant surroundings.
- đáng yêu, đáng quý, đáng ngưỡng mộtính từB1Likable or lovable, especially a person or a kindhearted action.
- cao quý, tinh tế, tao nhãtính từB2Impressive through intellectual or moral suitability, refinement, or elegance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beautifulDạng gốc (base form)
- beautifulsSố nhiều (plural)
- more beautifulSo sánh hơn (comparative)
- beautifullerSo sánh hơn (comparative)
- most beautifulSo sánh nhất (superlative)
- beautifullestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beautiful day | Ngày đẹp trời | |
| beautiful musicdanh từ | danh từ | Âm nhạc du dương |
| beautiful smile | Nụ cười đẹp | |
| beautiful view | Khung cảnh tuyệt đẹp | |
| beautiful voice | Giọng hát hay | |
| beautiful woman | Người phụ nữ đẹp | |
| beautiful gesture | Cử chỉ đẹp | |
| beautiful idea | Ý tưởng hay |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đẹp
- Đẹp, hoàn mỹUsed emphatically or ironically, after the noun it qualifies.
Ví dụ
- !Bạn đẹp quá!
- Beethoven's Bản sonata hay nhất của Beethoven.
- ; .Anh ấy là một người tuyệt vời; anh ấy sẵn sàng gác lại mọi việc để giúp đỡ bạn.
Xuất hiện ở từ khác
- beautydễ nhầmtính từ, mô tả người hoặc vật, không phải danh từ beauty.
- lovelyđồng nghĩacùng nghĩa về vẻ đẹp, nhưng “beautiful” thường dùng cho mọi đối tượng.
- prettydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ vẻ đẹp sâu sắc, hoàn mỹ và ấn tượng hơn mức xinh xắn của 'pretty'.
- hermosaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- hermosoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- queridoTiếng Tây Ban Nhatương đương