Dịch

stunning

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắctính từHaving an effect that stuns.
  2. Tuyệt đẹp, lộng lẫy, quyến rũtính từExceptionally beautiful or attractive.
  3. Sự làm choáng váng, sự làm bất tỉnhdanh từThe act by which a person or animal is physically stunned.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stunđộng từpresent participle and gerund of stun

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stunningDạng gốc (base form)
  2. stunningsSố nhiều (plural)
  3. more stunningSo sánh hơn (comparative)
  4. most stunningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stunning and bravetính từDùng để thể hiện sự thiếu tôn trọng, đặc biệt là ám chỉ ai đó (đặc biệt là người chuyển giới) hoặc điều gì đó được cho là tốt nhưng thực chất là xấu
stunning sceneryPhong cảnh tuyệt đẹp
stunning panoramaToàn cảnh tuyệt đẹp
stunning comebackCuộc lội ngược dòng ngoạn mục

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kinh ngạc
  1. Kinh ngạc, tuyệt vờiAmazing; wonderfully good.

Ví dụ

  • — . , ?Điều gì sẽ xảy ra nếu chính những điều em thích ở anh bây giờ lại khiến em ghét bỏ vào một lúc nào đó? Điều gì sẽ xảy ra nếu những điều em thấy mạnh mẽ và cuốn hút ở anh bây giờ lại trở nên bướng bỉnh và đáng ghét sau một thời gian?
  • Andez's . . , .Ông ước mình có thêm hàng chục nghìn binh lính dưới quyền kiểm soát của Andez để gom hết từng người biểu tình này. Nhưng việc tiếp tục đàn áp là vô ích. Những vụ đánh ngất, đánh đập và bắt bớ chỉ khiến họ thêm phẫn nộ.
  • .Anh ấy có đôi mắt đẹp hút hồn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistunnyng
danh từ

stun-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistunnyng

AI