impresionante
B1tính từ (adjective)
/impɾesjoˈnante/nguồn
Nghĩa chính
- Ấn tượngtính từimpressive
- Tuyệt vời, kinh ngạctính từawesome, amazing
- Ngoạn mục, choáng ngợptính từstunning, breathtaking, striking (physical appearance, scenery)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impresionanteDạng gốc (base form)
- impresionantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cifra impresionante | Con số ấn tượng | |
| resultado impresionante | Kết quả ấn tượng | |
| vista impresionante | Quang cảnh ngoạn mục |
Ví dụ
- .Anh ấy cưỡi một con tuấn mã đen dũng mãnh tiến đến.
- .Thành tích học tập của anh ấy rất ấn tượng.
- .Tòa nhà Liên Hợp Quốc rất đồ sộ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuyệt vời
Họ từ (word family)
cùng gốc impresionanteTừ liên quan (related word)