Dịch

impresionante

B1tính từ (adjective)
/impɾesjoˈnante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ấn tượngtính từimpressive
  2. Tuyệt vời, kinh ngạctính từawesome, amazing
  3. Ngoạn mục, choáng ngợptính từstunning, breathtaking, striking (physical appearance, scenery)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impresionanteDạng gốc (base form)
  2. impresionantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

cifra impresionanteCon số ấn tượng
resultado impresionanteKết quả ấn tượng
vista impresionanteQuang cảnh ngoạn mục

Ví dụ

  • .Anh ấy cưỡi một con tuấn mã đen dũng mãnh tiến đến.
  • .Thành tích học tập của anh ấy rất ấn tượng.
  • .Tòa nhà Liên Hợp Quốc rất đồ sộ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc impresionante

AI