Dịch

asombroso

B1tính từ (adjective)
/asomˈbɾoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vời, kỳ diệu, ngoạn mụctính từamazing, wondrous, breathtaking, awesome (inspiring awe, wonder or admiration)
  2. Đáng kinh ngạc, sửng sốt, kinh ngạctính từamazing, astonishing, staggering, astounding, stunning, surprising, startling, stupefying (bewildering with surprise)
  3. Kỳ dị, kỳ quái, khác thườngtính từuncanny (unsettled by experiencing something strange, unusual or otherworldly)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asombrosoDạng gốc (base form)
  2. asombrosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. asombrososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. asombrosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

resultado asombrosoKết quả đáng kinh ngạc

Ví dụ

  • Cynthia .Cynthia biết tính toán với tốc độ đáng kinh ngạc.
  • .Độ chính xác của các dự đoán của cô ấy thật đáng kinh ngạc.
  • .Kỹ thuật của cô ấy độc đáo và hoàn toàn tuyệt vời.

Họ từ (word family)

cùng gốc asombroso

AI