Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tuyệt vời, xuất sắc, cực kỳ haytính từA2Extremely good, impressive, or enjoyable.
- đáng kinh ngạc, kỳ diệu, sửng sốttính từB1Causing great surprise, wonder, or astonishment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amazingDạng gốc (base form)
- more amazingSo sánh hơn (comparative)
- most amazingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amazing to do sththú vị khi làm gìIt was truly amazing to see how much work goes into a Broadway musical.Thật thú vị khi thấy bao nhiêu công sức bỏ vào một vở nhạc kịch Broadway.
- it is amazing how, what, etc…thật ngạc nhiên là…It's amazing how quickly people adapt.Thật ngạc nhiên là con người thích nghi nhanh chóng thế nào.
- it is amazing that…thật ngạc nhiên là…It's amazing that they've achieved so much in such a short time.Thật ngạc nhiên là họ đã đạt được nhiều như vậy trong thời gian ngắn như vậy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amazing discovery | Khám phá tuyệt vời | |
| amazing experience | Trải nghiệm tuyệt vời | |
| amazing performance | Màn trình diễn tuyệt vời | |
| amazing sight | Cảnh tượng tuyệt vời | |
| amazing story | Câu chuyện tuyệt vời | |
| amazing talent | Tài năng tuyệt vời | |
| simply amazing | Thực sự tuyệt vời | |
| fucking amazing | Tuyệt đỉnh, đỉnh vãi |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho kinh ngạc
- present participle and gerund of amaze
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng kinh ngạc
Họ từ (word family)
cùng gốc amazingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
- ! ! !Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
- , , Biết bao điều con người đã khám phá ra khiến nhau phải kinh ngạc, ngạc nhiên lẫn nhau, dẫn đến vô số lời khen ngợi lẫn nhau trên thế giới