Dịch

amazing

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tuyệt vời, xuất sắc, cực kỳ haytính từA2Extremely good, impressive, or enjoyable.
  2. đáng kinh ngạc, kỳ diệu, sửng sốttính từB1Causing great surprise, wonder, or astonishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amazingDạng gốc (base form)
  2. more amazingSo sánh hơn (comparative)
  3. most amazingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amazing to do sththú vị khi làm gìIt was truly amazing to see how much work goes into a Broadway musical.Thật thú vị khi thấy bao nhiêu công sức bỏ vào một vở nhạc kịch Broadway.
  • it is amazing how, what, etc…thật ngạc nhiên là…It's amazing how quickly people adapt.Thật ngạc nhiên là con người thích nghi nhanh chóng thế nào.
  • it is amazing that…thật ngạc nhiên là…It's amazing that they've achieved so much in such a short time.Thật ngạc nhiên là họ đã đạt được nhiều như vậy trong thời gian ngắn như vậy.

Cụm từ (phrase)

amazing discoveryKhám phá tuyệt vời
amazing experienceTrải nghiệm tuyệt vời
amazing performanceMàn trình diễn tuyệt vời
amazing sightCảnh tượng tuyệt vời
amazing storyCâu chuyện tuyệt vời
amazing talentTài năng tuyệt vời
simply amazingThực sự tuyệt vời
fucking amazingTuyệt đỉnh, đỉnh vãi

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho kinh ngạc
  1. present participle and gerund of amaze

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng kinh ngạc

Nguồn gốc (etymology)

amaze-ing

  1. từ tiếng Anh cổāmasian

Ví dụ

  • .Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
  • ! ! !Thật tuyệt vời! Đây là lần đầu tiên tôi được nghe một câu chuyện cảm động đến vậy! Quả là một tuyệt tác của những tuyệt tác!
  • , , Biết bao điều con người đã khám phá ra khiến nhau phải kinh ngạc, ngạc nhiên lẫn nhau, dẫn đến vô số lời khen ngợi lẫn nhau trên thế giới

AI