Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Làm kinh ngạc, làm sửng sốtđộng từngoại động từ (transitive)To fill (someone) with surprise and wonder; to astonish, to astound, to surprise.
- Tuyệt vời, kinh ngạctính từClipping of amazing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amaze sblàm ai kinh ngạcJust the size of the place amazed her.Chỉ riêng quy mô của nơi này đã khiến cô ấy kinh ngạc.
- amaze sb what, how, etc…làm ai kinh ngạc về cái gì, làm sao, v.v…It never ceases to amaze me what some people will do for money.Tôi không bao giờ thôi kinh ngạc về những điều một số người sẵn làm vì tiền.
- it amazes sb that…ai kinh ngạc rằng…It amazed me that she could be so calm at such a time.Tôi đã kinh ngạc rằng cô ấy có thể bình tĩnh đến thế vào lúc đó.
- it amazes sb to see, find, learn, etc…ai kinh ngạc khi thấy, nhận ra, biết, v.v…It amazes me to think what we have achieved this year.Tôi thấy kinh ngạc khi nghĩ về những gì chúng ta đã đạt được trong năm nay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amaze someone | Làm ai kinh ngạc | |
| amaze the world | Làm cả thế giới kinh ngạc | |
| never cease to amaze | Không bao giờ ngừng làm kinh ngạc |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Làm choáng váng
- ngoại động từ (transitive)Làm choáng váng, làm mê mẩnTo stun or stupefy (someone).
Họ từ (word family)
cùng gốc amazeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- musits / .Nhiều lối hẹp mà hắn đi qua / Giống như một mê cung làm bối rối kẻ thù của hắn.
- trumpet-blazes,— / , : […]Những tia sáng chói lòa và tiếng kèn vang dội,— / Mắt bị chói, tai kinh ngạc: […]
- . “ . . , , . , !”Khloe bĩu môi. “Anh phải gặp anh ấy trước khi cưỡi ngựa. Bộ đồ này tuyệt vời quá. Anh trông dễ thương trong quần ống túm, nhưng em muốn Drew thấy anh trong bộ đồ này. Ngay bây giờ ấy!