Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm ngạc nhiên, hoang mang hoặc choáng vángđộng từTo astonish, bewilder or dazzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astoundNguyên thể (infinitive)
- astoundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- astoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- astoundingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- astound sblàm ai kinh ngạc, làm ai sửng sốt
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Choáng váng
- Choáng váng; kinh ngạcStunned; astounded; astonished.
Xuất hiện ở từ khác
- floorđồng nghĩalàm kinh ngạc mạnh mẽ hơn
Họ từ (word family)
cùng gốc astoundNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiastouned
Ví dụ
- ; , . .
- […] eyne , ;
- , rubb’d , , :