Dịch

wow

A1thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ôi, chà, ối chao, trời ơithán từA1An interjection expressing strong surprise, amazement, admiration, or pleasure.
  2. làm kinh ngạc, gây ấn tượng mạnh, làm thán phụcđộng từB1ngoại động từ (transitive)To amaze or impress someone very strongly.
  3. gớm nhỉ, ghê chưa, hay lắm đấythán từB1An interjection used sarcastically to show disapproval or annoyance.
  4. điều tuyệt vời, thứ xuất sắc, điều gây kinh ngạcdanh từB1Something exceptional, astonishing, impressive, or difficult to believe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wowNguyên thể (infinitive)
  2. wowsSố nhiều (plural)
  3. wowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wow sb (with sth)gây ấn tượng mạnh với ai (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

have the wow factorCó sức hút ấn tượng
wow factordanh từYếu tố gây ấn tượng mạnh
wow someoneGây ấn tượng mạnh với ai
let out a wowTrầm trồ lên một tiếng
wow someone with somethingLàm ai kinh ngạc bằng cái gì
bow-wowdanh từ, thán từ, động từ, tính từGâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng
big wowthán từBiến thể mỉa mai của wow
wow-wowdanh từVượn, đặc biệt là vượn bạc hay vượn nhanh nhẹn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tiếng trầm trồ
  1. Tiếng trầm trồ, tiếng thốt wowAn utterance of "wow".

Ví dụ

  • , .Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.
  • … .Gớm nhỉ... mới ngày đầu tiên mà đã dùng hết sạch đồ dùng của chúng ta rồi, giỏi thật đấy.
  • ! ?Chà! Sao họ làm được như vậy nhỉ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chà
Làm kinh ngạc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotswow

AI