Dịch

whoa

B2thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đứng lại, từ từ, bình tĩnh nàothán từStop (especially when commanding a horse or imitative thereof); calm down; slow down.
  2. Chà, ôi chao, úi chàthán từAn expression of surprise.
  3. Từ đệm trong lời bài hátthán từUsed as a meaningless filler in song lyrics.
  4. Hò đứng lại, ghìm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To attempt to slow (an animal) by crying "whoa".

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whoaNguyên thể (infinitive)
  2. whoasNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whoaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whoaingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc whoa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiho
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhó!

Ví dụ

  • : . : . . ! , . ? ... ! ... ! ! : " ". : . , .Jen: Douglas vừa đề nghị tôi làm PA cho anh ấy. Moss: Trời ơi! Thế thì đỉnh thật đấy. Làm PA cho anh ấy á? Sao... Chà! Làm PA... Thôi đi! Làm PA cho anh ấy! Jen: Nghĩa là "trợ lý cá nhân" đấy. Moss: Cảm ơn nhé. Được rồi, hiểu rồi.
  • , . , .Và ô này cô gái ơi, thật đáng tiếc. Ô này cô gái ơi, thật quá đáng tiếc.
  • , — , .Ông ta vừa hô lớn bắt lũ ngựa dừng lại, nhưng chúng dường như chạy nhanh hơn bình thường—thậm chí còn đang phi nước đại.

AI