Dịch

guau

B2thán từ (interjection)
/ˈɡwau/

Nghĩa chính

  1. Gâu gâu, cúi đầu wow (tiếng chó sủa khi sủa)thán từwoof, bow wow (the sound a dog makes when barking)
  2. Ồ (tất cả các giác quan)thán từwow (all senses)

Ví dụ

  • , ¡ !

AI