WoW
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trò chơi World of Warcraftdanh từ riêngInitialism of World of Warcraft.
- Chiến dịch War on Womendanh từ riêngInitialism of War on Women.
- Windows on Windowsdanh từ riêngInitialism of Windows on Windows.
- Trọng lượng trên bánh xedanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of weight on wheels
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bow-wowdanh từ, thán từ, động từ, tính từ | danh từ, thán từ, động từ, tính từ | Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng |
| big wowthán từ | thán từ | Biến thể mỉa mai của wow |
| wow-wowdanh từ | danh từ | Vượn, đặc biệt là vượn bạc hay vượn nhanh nhẹn |
| wow worddanh từ | danh từ | Từ đồng nghĩa thú vị hoặc sống động hơn cho một từ hàng ngày |
| wow factordanh từ | danh từ | Yếu tố gây ấn tượng mạnh |
| wow-wow saucedanh từ | danh từ | Nước sốt làm từ rau mùi tây, bơ, giấm, v.v. để dùng với thịt bò |
| bow-wow theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán rằng ngôn ngữ của con người có nguồn gốc từ việc bắt chước tiếng kêu của động vật |
| wow someone | Gây ấn tượng mạnh với ai |