bow-wow
thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳngthán từRepresenting the sound of a dog barking.
- Tiếng chó sủadanh từThe sound of a dog barking.
- Con chódanh từA dog.
- Tạo ra âm thanh của một con chó, sủa, cúi đầu-wowđộng từTo make the sound of a dog, to bark, to bow-wow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bow-wowNguyên thể (infinitive)
- bow-wowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bow-wowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bow-wowingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bow-wow theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán rằng ngôn ngữ của con người có nguồn gốc từ việc bắt chước tiếng kêu của động vật |
| go to the bow-wowsđộng từ | động từ | Đi đến những con chó, suy giảm hoặc xấu đi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hùng vĩ
- không so sánh (not comparable)Grandiose.
Ví dụ
- , , / Bark’d , “ ,” / ; / ( !)
- , , , , , , . ; She’s .
- , , , “. Johnson’s ;” .