Dịch

bow-wow

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳngthán từRepresenting the sound of a dog barking.
  2. Tiếng chó sủadanh từThe sound of a dog barking.
  3. Con chódanh từA dog.
  4. Tạo ra âm thanh của một con chó, sủa, cúi đầu-wowđộng từTo make the sound of a dog, to bark, to bow-wow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bow-wowNguyên thể (infinitive)
  2. bow-wowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bow-wowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bow-wowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bow-wow theorydanh từLý thuyết suy đoán rằng ngôn ngữ của con người có nguồn gốc từ việc bắt chước tiếng kêu của động vật
go to the bow-wowsđộng từĐi đến những con chó, suy giảm hoặc xấu đi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hùng vĩ
  1. không so sánh (not comparable)Grandiose.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , / Bark’d , “ ,” / ; / ( !)
  • , , , , , , . ; She’s .
  • , , , “. Johnson’s ;” .

AI