Dịch

snarl

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Làm rối, làm phức tạp, vướng víuđộng từngoại động từ (transitive)To entangle; to complicate; to involve in knots.
  2. Bị rối, hóa phức tạp, vướng vàođộng từnội động từ (intransitive)To become entangled.
  3. Làm vướng víu, bẫy vào, làm rối renđộng từngoại động từ (transitive)To place in an embarrassing situation; to ensnare; to make overly complicated.
  4. Búi rối, nút rối, cục rốidanh từA knot or complication of hair, thread, or the like, difficult to disentangle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snarlNguyên thể (infinitive)
  2. snarlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snarledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snarlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snarl (at sb/sth)gầm gừ (với ai/cái gì)
  • snarl sth (at sb)quát điều gì (với ai)She snarled abuse at anyone who happened to walk past.Cô ấy quát những lời lăng mạ bất cứ ai tình cờ đi ngang qua.
  • snarl (at sb)quát (ai)He snarled savagely at her.Anh ta quát cô ấy một cách hung dữ.

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 5
Ùn tắc
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Ùn tắc, gây ùn tắc giao thông, kẹt xeTo be congested in traffic, or to make traffic congested.

Ví dụ

  • làm rối một cuộn chỉ
  • – , , .Các thành phố lớn cảm nhận rõ nhất tác động của chặng cuối – từ các đội xe tải và xe van, trung tâm bưu kiện và phân loại, các điểm kẹt xe đỗ đến những chiếc hộp bị vứt bỏ.
  • cằn nhẳn cằn nhằn với ai

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisnarlen
động từ, danh từ

snar-le

  1. mượn từ tiếng Hạ Đức trung đạisnorren“to drone”

AI