Dịch

tangle

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Làm rối, xoắn vào nhauđộng từngoại động từ (transitive)To mix together or intertwine.
  2. Rối lại, xoắn vào nhauđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed together or intertwined.
  3. Tranh chấp, cãi vãđộng từnội động từ (intransitive)To enter into an argument, conflict, dispute, or fight.
  4. Đám rối, búi rốidanh từA tangled twisted mass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tangleNguyên thể (infinitive)
  2. tanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tanglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tangle (sth) uplàm rối (cái gì) lên, bị rối lên

Cụm từ (phrase)

it takes two to tanglecụm từĐổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột
tangle netdanh từLoại lưới đánh cá nylon tương tự như lưới rê và cho phép thả cá không chủ ý còn sống
tau tangledanh từSự tập hợp bệnh lý của protein tau tăng phosphoryl hóa trong não làm gián đoạn giao tiếp thần kinh
tangle-wrackdanh từCác chi Laminaria của tảo nâu

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 8
Vướng
  1. ngoại động từ (transitive)Vướng, mắcTo catch and hold.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitanglen
danh từ
  1. từ tiếng Đan Mạchtang
  2. từ tiếng Thụy Điểntång
  3. từ tiếng Bắc Âu cổþang

Ví dụ

  • ; , .Đến chiều, dường như cơn bão đã qua và sương giá bắt đầu xuất hiện; nhưng vào buổi tối, gió mạnh lên thành gió bão, quật ngã các cột điện thoại như những con ki và làm rối tung đường dây điện lẫn điện thoại.
  • .Anh ta đã vướng vào vòng pháp luật.
  • friend's .Anh ấy đã qua đêm ở nhà một người bạn, không thể ngủ được và tự hỏi làm sao mình lại vướng vào mớ rắc rối này.

AI