Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Làm rối, xoắn vào nhauđộng từngoại động từ (transitive)To mix together or intertwine.
- Rối lại, xoắn vào nhauđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed together or intertwined.
- Tranh chấp, cãi vãđộng từnội động từ (intransitive)To enter into an argument, conflict, dispute, or fight.
- Đám rối, búi rốidanh từA tangled twisted mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tangle (sth) uplàm rối (cái gì) lên, bị rối lên
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it takes two to tanglecụm từ | cụm từ | Đổ lỗi cho cả hai bên trong một cuộc xung đột |
| tangle netdanh từ | danh từ | Loại lưới đánh cá nylon tương tự như lưới rê và cho phép thả cá không chủ ý còn sống |
| tau tangledanh từ | danh từ | Sự tập hợp bệnh lý của protein tau tăng phosphoryl hóa trong não làm gián đoạn giao tiếp thần kinh |
| tangle-wrackdanh từ | danh từ | Các chi Laminaria của tảo nâu |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 8
Vướng
- ngoại động từ (transitive)Vướng, mắcTo catch and hold.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tangleNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitanglen
danh từ
- từ tiếng Đan Mạchtang
- từ tiếng Thụy Điểntång
- từ tiếng Bắc Âu cổþang
Ví dụ
- ; , .Đến chiều, dường như cơn bão đã qua và sương giá bắt đầu xuất hiện; nhưng vào buổi tối, gió mạnh lên thành gió bão, quật ngã các cột điện thoại như những con ki và làm rối tung đường dây điện lẫn điện thoại.
- .Anh ta đã vướng vào vòng pháp luật.
- friend's .Anh ấy đã qua đêm ở nhà một người bạn, không thể ngủ được và tự hỏi làm sao mình lại vướng vào mớ rắc rối này.