Dịch

fight

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. đánh nhau, chiến đấu, giao chiếnđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in physical combat with a person or group.
  2. cuộc đánh nhau, vụ ẩu đả, giao tranh, trận đánhdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A physical confrontation or battle between people or groups.
  3. chiến đấu, đấu tranh, tranh đấu, vận độngđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To engage in a battle or campaign for a cause or goal.
  4. chống lại, kiềm chế, ngăn chặnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To resist, overcome, or strongly counteract something harmful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fightNguyên thể (infinitive)
  2. fightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fight against sbchiến đấu chống lại aiMy grandfather fought against the Fascists in Spain.Ông tôi đã chiến đấu chống lại Phát xít ở Tây Ban Nha.
  • fight sb/sthđánh ai/cái gìto fight a war/battleđánh một cuộc chiến/trận chiến
  • fight for sthchiến đấu vì cái gìThey fought for control of the island.Họ chiến đấu vì quyền kiểm soát hòn đảo.
  • fight sb/sth for sthchiến đấu với ai/cái gì vì cái gìDidn't we fight a war for freedom?Chúng ta đã không đánh một cuộc chiến vì tự do sao?
  • fight over sthchiến đấu vì cái gìThey were fighting over disputed land.Họ đang chiến đấu vì vùng đất tranh chấp.
  • fight sb/sth over sthđánh ai/cái gì vì cái gìFuture wars will be fought over water supplies.Những cuộc chiến trong tương lai sẽ diễn ra vì nguồn nước.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Cho đấu
  1. Cho đấu, điều khiển phương tiện trong trậnTo cause to fight; to manage or manoeuvre in a fight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifighten“to fight”
  2. từ tiếng Anh cổfeohtan“to fight, combat, strive”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fehtan“to fight”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifight
  2. từ tiếng Anh cổfeoht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fehtan“to fight”

Ví dụ

  • .Ông tôi từng chiến đấu chống phát xít Đức trong Thế chiến thứ hai.
  • .Binh lính của chúng ta đã đánh trận ngay bên kia ngọn đồi.
  • .Chính phủ cam kết chống tham nhũng.

AI