Dịch

battle

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. trận chiến, trận đánh, cuộc đấu tranhdanh từB1a fight or contest between opposing sides, especially one between armies.
  2. chiến đấu, vật lộn, đấu tranhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to fight or struggle, especially against a difficulty, opponent, or problem.
  3. trận đấu rap, cuộc thi breakdancedanh từB2a one-on-one competition in rapping or breakdancing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battleNguyên thể (infinitive)
  2. battlesSố nhiều (plural)
  3. battledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. battlingPhân từ I (present participle)
  5. more battleSo sánh hơn (comparative)
  6. most battleSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in battletrong trận chiếnHis father had been killed in battle.Cha anh ấy đã tử trận.
  • battle with sbđánh nhau với aiHundreds of protesters fought running battles with the police.Hàng trăm người biểu tình đã đánh nhau tay đôi với cảnh sát.
  • battle against sbđánh nhau chống aiIn 1817 Bolivar won a series of battles against Spanish forces.Năm 1817 Bolivar đã giành được một loạt chiến thắng trước quân đội Tây Ban Nha.
  • battle between A and Btrận đánh giữa A và BIt ended in a gun battle between police and drug smugglers.Sự việc kết thúc bằng một trận đấu súng giữa cảnh sát và những kẻ buôn lậu ma túy.
  • battle for sthcuộc đấu tranh giành cái gìShe finally won her six-year battle for compensation.Cuối cùng cô ấy đã thắng cuộc đấu tranh kéo dài sáu năm đòi bồi thường.
  • battle with sb (for sth)cuộc đấu tranh với ai (về việc gì)They are engaged in a legal battle with their competitors.Họ đang vướng vào một cuộc chiến pháp lý với đối thủ cạnh tranh.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 2
Bạn chiến đấu
  1. Clipping of battle buddy.

Ví dụ

  • [] , , Foe's [.., Defoe's] .Cuộc đấu tranh trí tuệ toàn diện, lấy bài thơ hay nhất của nhà thơ hay nhất thời đó làm trung tâm, và bao gồm cả Cách mạng Anh trong các vấn đề tranh chấp, đã thúc đẩy năng lượng trong tâm trí Foe trẻ tuổi khi ông mới hai mươi.
  • .Anh ấy đã tử trận.
  • .Các nhà khoa học luôn tranh cãi về các giả thuyết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Màu mỡ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibatel
  2. từ tiếng Pháp cổbataille
  3. từ tiếng Latinh muộnbattālia

Cùng gốc (doublet)battaliabattel

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*batel“flourishing”
  2. từ tiếng Anh cổ*batol“improving, tending to be good”

AI