Dịch

battle cry

danh từ (noun)
US/ˈbætl̩ ˈkɹaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng hô xung trậndanh từAn exclamation troops yell out when going to war or battle.
  2. Phương châm hoặc tuyên bố mục đích mạnh mẽ, đặc biệt liên quan đến việc giành được bàn thắng trong thể thao, trò chơi hoặc công việcdanh từA strong motto or purpose statement, especially in regards to winning a goal in sports, games or work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battle cryDạng gốc (base form)
  2. battle criesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , / They’ve , Hãy nghe tiếng hô xung trận của ta, nghe âm thanh hùng tráng đó / Họ đã từng đến, và nhiều kẻ khác sẽ cố gắng quật ngã ta
  • ‘’khẩu hiệu của chúng ta sẽ là 'dân chủ'
  • một lời kêu gọi vũ trang

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI