Dịch

luchar

B1động từ (verb)
Hay gặp
/luˈt͡ʃaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. chiến đấu, đánh nhauđộng từB1To fight or battle an enemy in physical combat.
  2. đấu tranh, nỗ lực, phấn đấuđộng từB1To keep trying to overcome difficulty or achieve a goal.
  3. đấu vậtđộng từB1To compete by grappling, usually as part of wrestling.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lucharDanh động từ luchandoPhân từ luchado
Presente
yolucho
túluchas
él/ella/Ud.lucha
nosotrosluchamos
vosotroslucháis
ellos/Uds.luchan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chiến đấu

Cụm từ (phrase)

luchar contra algoĐấu tranh chống lại cái gì
luchar contra corrienteLội ngược dòng
luchar hasta el finalChiến đấu đến cùng
luchar por algoChiến đấu vì điều gì
luchar por la vidaGiành giật sự sống
luchar contra alguienChiến đấu với ai
luchar cuerpo a cuerpoChiến đấu tay đôi
luchar en el ringTranh đấu trong võ đài

Ví dụ

  • "¿ ?" " .""Cô ấy là ai?" "Một người lính sẽ ra trận chiến đấu."
  • .Bác sĩ đang chiến đấu chống lại căn bệnh.
  • .Chúng ta thậm chí còn không biết mình đang chiến đấu vì điều gì.

Họ từ (word family)

cùng gốc luchar

AI